khinh khỉnh

  1. t. thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mình coi thường: bán hàng khinh khỉnh trả lời tiếng một.
  2. Nói mắm nặng mùi: Khinh khỉnh như chĩnh mắm thối (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khinh khỉnh
Cô bán hàng khinh khỉnh trả lời tiếng một.